Hình nền cho accompanying
BeDict Logo

accompanying

/əˈkʌm.p(ə.)ni.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi cùng, đồng hành, hộ tống.

Ví dụ :

Geoffrey đã đi cùng nhóm trong chuyến hành hương của họ.
verb

Đi kèm, xảy ra đồng thời.

Ví dụ :

* Bản báo cáo đi kèm với đơn xin cung cấp thêm chi tiết. * Căng thẳng thường xảy ra đồng thời với việc thiếu ngủ.