BeDict Logo

accompanying

/əˈkʌm.p(ə.)ni.ɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho accompanying: Đi kèm, xảy ra đồng thời.
 - Image 1
accompanying: Đi kèm, xảy ra đồng thời.
 - Thumbnail 1
accompanying: Đi kèm, xảy ra đồng thời.
 - Thumbnail 2
verb

Đi kèm, xảy ra đồng thời.

  • Bản báo cáo đi kèm với đơn xin cung cấp thêm chi tiết.

  • Căng thẳng thường xảy ra đồng thời với việc thiếu ngủ.