verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cùng, đồng hành, hộ tống. To go with or attend as a companion or associate; to keep company with; to go along with. Ví dụ : "Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage." Geoffrey đã đi cùng nhóm trong chuyến hành hương của họ. action group human event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ sung, thêm vào. To supplement with; add to. Ví dụ : "The teacher provided extra worksheets, accompanying them with detailed explanations. " Giáo viên phát thêm bài tập, bổ sung vào đó những lời giải thích chi tiết. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, hòa tấu. To perform an accompanying part or parts in a composition. Ví dụ : "The pianist accompanied the singer on the piano during the recital. " Trong buổi biểu diễn độc tấu, người nghệ sĩ dương cầm đã đệm đàn cho ca sĩ hát. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, hòa tấu. To perform an accompanying part next to (another instrument or musician). Ví dụ : "I will accompany her on the oboe." Tôi sẽ đệm đàn oboe cho cô ấy hát. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cùng, hộ tống. To associate in a company; to keep company. Ví dụ : "My sister is accompanying me to the school play. " Chị gái tôi đi cùng tôi đến buổi diễn kịch ở trường. group action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống chung, ăn ở. To cohabit (with). Ví dụ : ""In some cultures, it is traditional for unmarried siblings to accompany each other for life, providing mutual support." " Ở một số nền văn hóa, việc anh chị em ruột chưa kết hôn sống chung với nhau cả đời, hỗ trợ lẫn nhau là một truyền thống. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi kèm, xảy ra đồng thời. To cohabit with; to coexist with; occur with. Ví dụ : "Here are a few options, ordered from simplest to more nuanced: * The report accompanying the application provides more details. (Focus on providing information) * Stress often accompanies lack of sleep. (Focus on co-occurrence) " * Bản báo cáo đi kèm với đơn xin cung cấp thêm chi tiết. * Căng thẳng thường xảy ra đồng thời với việc thiếu ngủ. action being event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi kèm, đồng hành, xảy ra đồng thời. To be found at the same time. Ví dụ : "Thunder almost always accompanies lightning during a rain storm." Trong cơn bão, sấm gần như luôn xảy ra đồng thời với chớp. time event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi kèm, sự đi kèm. That which accompanies; accompaniment. Ví dụ : "The accompanying music was very loud during the school play. " Nhạc đệm đi kèm trong buổi diễn kịch ở trường hôm đó rất ồn ào. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi kèm, đồng hành. Present together. Ví dụ : "The accompanying documents provide more details about the project. " Các tài liệu đi kèm cung cấp thêm chi tiết về dự án. situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc