noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hương, cuộc hành hương. A journey made to a sacred place, or a religious journey. Ví dụ : "In the Muslim faith, the pilgrimage to Mecca is known as the Hajj." Trong đạo Hồi, cuộc hành hương đến Mecca được gọi là Hajj. religion culture ritual tradition place history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hương, cuộc hành hương, chuyến đi hành hương. (by extension) A visit to any site revered or associated with a meaningful event. Ví dụ : "Each year we made a pilgrimage to New York City to visit the pub where we all first met." Mỗi năm chúng tôi đều có một chuyến "hành hương" đến thành phố New York để thăm lại quán rượu nơi tất cả chúng tôi gặp nhau lần đầu. religion culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hương, đi hành hương. To go on a pilgrimage. Ví dụ : "Next summer, my family will pilgrimage to the mountains to visit our relatives. " Hè năm sau, gia đình tôi sẽ đi hành hương lên vùng núi để thăm họ hàng. religion culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc