

festivity
Định nghĩa
noun
Lễ hội, sự vui vẻ, sự tưng bừng.
Ví dụ :
Từ liên quan
pluralized verb
/ˈplʊrəlaɪzd/ /ˈplʊərəlaɪzd/
Số nhiều hóa, làm cho thành số nhiều.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
celebratory adjective
/ˈsɛləbɹəˌtɔːɹi/