Hình nền cho copolymer
BeDict Logo

copolymer

/ˌkoʊˈpɑlɪmər/ /koʊˈpɑlɪmər/

Định nghĩa

noun

Polime đồng trùng hợp.

Ví dụ :

Loại nhựa dùng để làm bình sữa là một loại polime đồng trùng hợp, được tạo ra từ ethylene và các phân tử tương tự khác để giúp nó bền và dẻo dai.