Hình nền cho cornflakes
BeDict Logo

cornflakes

/ˈkɔːrnˌfleɪks/ /ˈkɔːrnfleɪks/

Định nghĩa

noun

Bột ngô rang, ngũ cốc ngô.

Ví dụ :

"For breakfast, my son eats cornflakes with milk. "
Buổi sáng, con trai tôi ăn ngũ cốc ngô (cornflakes) với sữa.