noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng, dãy. A line of objects, often regularly spaced, such as seats in a theatre, vegetable plants in a garden etc. Ví dụ : "The farmer planted the corn in neat rows across the field. " Người nông dân trồng ngô thành những hàng thẳng tắp trên khắp cánh đồng. place agriculture vegetable structure organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng, dòng. A line of entries in a table, etc., going from left to right, as opposed to a column going from top to bottom. Ví dụ : "The spreadsheet has ten rows of student names and grades. " Bảng tính này có mười hàng, mỗi hàng chứa tên và điểm số của một học sinh. structure list computing math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền. An act or instance of rowing. Ví dụ : "I went for an early-morning row." Tôi đi chèo thuyền vào sáng sớm. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập lưng, kéo tạ tay. An exercise performed with a pulling motion of the arms towards the back. Ví dụ : "The coach recommended doing three sets of ten rows to strengthen my back muscles. " Huấn luyện viên khuyên tôi tập ba hiệp, mỗi hiệp mười lần tập lưng, kéo tạ tay để tăng cường cơ lưng. sport action body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền To propel (a boat or other craft) over water using oars. Ví dụ : "The young man rows his boat across the lake every morning. " Mỗi sáng, chàng trai trẻ chèo thuyền băng qua hồ. nautical vehicle sailing sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo, lái đò. To transport in a boat propelled with oars. Ví dụ : "to row the captain ashore in his barge" Chèo thuyền đưa thuyền trưởng vào bờ bằng chiếc thuyền lớn của ông ấy. nautical sailing vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo, bơi thuyền. To be moved by oars. Ví dụ : "The boat rows easily." Chiếc thuyền này rất dễ chèo. nautical sailing sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, cãi vã. A noisy argument. Ví dụ : "The loud rows between my neighbors kept me awake all night. " Những trận cãi vã ồn ào giữa những người hàng xóm khiến tôi mất ngủ cả đêm. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, Sự ồn ào liên tục. A continual loud noise. Ví dụ : "The noisy construction work next door created a constant row all day. " Công trình xây dựng ồn ào kế bên gây ra một sự ồn ào liên tục cả ngày. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau ỏm tỏi, gây gổ. To argue noisily Ví dụ : "The siblings often row about who gets to use the tablet first. " Anh chị em thường cãi nhau ỏm tỏi về việc ai được dùng máy tính bảng trước. communication language sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc