Hình nền cho flakes
BeDict Logo

flakes

/fleɪks/

Định nghĩa

noun

Giả tạo, đồ dỏm.

Ví dụ :

Anh ta bán "đồ cổ", nhưng phần lớn chỉ là hàng nhái rẻ tiền và đồ dỏm lộ liễu.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận thả dây neo xuống, đảm bảo không có chỗ nào bị xoắn giữa các vòng dây khi anh ta cuộn nó trên boong tàu.
noun

Người lập dị, Người không đáng tin.

Ví dụ :

Vì Sarah không bao giờ nhớ lịch hẹn và thường xuyên quên những gì đã hứa, mọi người đều coi cô ấy là một người lập dịkhông đáng tin.
noun

Loại cẩm chướng hai màu, cánh hoa sọc lớn.

Ví dụ :

Người bán hoa khuyên dùng loại cẩm chướng "flakes" vì những cánh hoa sọc đỏ trắng nổi bật của nó rất hợp để cắm thành bó.