Hình nền cho costmary
BeDict Logo

costmary

/ˈkɒstməri/

Định nghĩa

noun

Cây tân di, cây ngải cứu thơm.

An aromatic plant, Tanacetum balsamita, once used to flavour ale (prior to the use of hops)

Ví dụ :

Trước khi hoa bia trở nên phổ biến, những người nấu bia thường dùng cây tân di (cây ngải cứu thơm) để tạo cho bia của họ một hương thơm ngát, hơi đắng.