noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò, bước nhảy. A short jump. Ví dụ : "The frog crossed the brook in three or four hops." Con ếch vượt qua con lạch chỉ bằng ba bốn bước nhảy lò cò. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò. A jump on one leg. Ví dụ : "The little girl took a few hops to get to the swings. " Cô bé nhún nhảy lò cò vài bước để đến chỗ xích đu. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến bay ngắn, chặng bay ngắn. A short journey, especially in the case of air travel, one that take place on private plane. Ví dụ : ""Mr. Johnson often takes quick hops to his company's factories in different states using his private jet." " Ông Johnson thường xuyên thực hiện những chuyến bay ngắn đến các nhà máy của công ty mình ở các tiểu bang khác nhau bằng máy bay riêng. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, sự nảy, cú nảy. A bounce, especially from the ground, of a thrown or batted ball. Ví dụ : "The baseball took a couple of hops before reaching the outfielder. " Quả bóng chày nảy mấy lần trên mặt đất trước khi đến tay cầu thủ ngoài sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy, buổi khiêu vũ. A dance; a gathering for the purpose of dancing. Ví dụ : "The school's annual talent show featured a lively hops with students performing different dances. " Chương trình tài năng hàng năm của trường có màn trình diễn khiêu vũ sôi động, nơi các học sinh thể hiện nhiều điệu nhảy khác nhau. dance entertainment group event tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhảy The sending of a data packet from one host to another as part of its overall journey. Ví dụ : "Tracking the email's journey, we saw it took five hops to reach its final destination, passing through servers in different countries. " Theo dõi hành trình email, chúng tôi thấy nó đã thực hiện năm bước nhảy để đến đích cuối cùng, đi qua các máy chủ ở nhiều quốc gia khác nhau. computing internet communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò, nhảy tưng tưng. To jump a short distance. Ví dụ : "The little bunny hops across the grass to reach its mother. " Chú thỏ con nhảy tưng tưng trên cỏ để đến chỗ mẹ. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lò cò. To jump on one foot. Ví dụ : "The little girl hops around the playground, laughing as she tries to catch her friend. " Cô bé nhảy lò cò quanh sân chơi, vừa cười vừa cố gắng bắt bạn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, năng nổ. To be in state of energetic activity. Ví dụ : "The kids hops around the playground during recess, full of energy. " Bọn trẻ nhảy nhót khắp sân chơi trong giờ ra chơi, tràn đầy năng lượng. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lên, đón xe, đi nhờ xe. To suddenly take a mode of transportation that one does not drive oneself, often surreptitiously. Ví dụ : "He hopped a train to California." Anh ta nhảy tàu đi California. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lên, nhảy qua. To jump onto, or over Ví dụ : "The little boy hops over the puddle in the park. " Cậu bé nhảy qua vũng nước trong công viên. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, di chuyển liên tục. (usually in combination) To move frequently from one place or situation to another similar one. Ví dụ : "We had to island hop on the weekly seaplane to get to his hideaway." Chúng tôi phải bay chặng ngắn hết đảo này đến đảo khác trên thủy phi cơ hàng tuần để đến được nơi ẩn náu của anh ấy. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, cà nhắc. To walk lame; to limp. Ví dụ : "After twisting his ankle playing basketball, he hops to the car, wincing with each step. " Sau khi bị trẹo mắt cá chân lúc chơi bóng rổ, anh ấy đi cà nhắc ra xe, nhăn mặt mỗi khi bước đi vì đau. medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, khiêu vũ. To dance. Ví dụ : "The children hopped with joy at the school carnival. " Bọn trẻ nhảy nhót vui sướng tại lễ hội trường. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa bia The plant (Humulus lupulus) from whose flowers, beer or ale is brewed. Ví dụ : "The brewery uses a special blend of hops to give their beer its unique flavor. " Nhà máy bia này sử dụng một hỗn hợp hoa bia đặc biệt để tạo ra hương vị độc đáo cho bia của họ. plant agriculture drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa bia (usually in the plural) The flowers of the hop plant, dried and used to brew beer etc. Ví dụ : "The brewery uses a generous amount of hops to give their IPA a strong, bitter flavor. " Nhà máy bia này sử dụng một lượng lớn hoa bia để tạo cho loại bia IPA của họ một hương vị đắng đậm đà. drink plant agriculture food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc phiện. Opium, or some other narcotic drug. Ví dụ : "While now archaic, in the late 19th century, some patent medicines contained "hops" as a calming ingredient, though its true nature was often obscured. " Tuy hiện nay đã cổ xưa, nhưng vào cuối thế kỷ 19, một số loại thuốc được cấp bằng sáng chế có chứa "thuốc phiện" như một thành phần làm dịu, mặc dù bản chất thật của nó thường bị che giấu. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm xuân. The fruit of the dog rose; a hip. Ví dụ : "After our nature walk, we collected a basket of rose hips, calling them "hops" as the old books did, to make rose hip tea. " Sau chuyến đi dạo trong tự nhiên, chúng tôi hái một giỏ tầm xuân, gọi chúng là "hops" như trong các cuốn sách cũ, để pha trà tầm xuân. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm hoa bia. To impregnate with hops, especially to add hops as a flavouring agent during the production of beer Ví dụ : "The brewer will hop the wort to give the beer its characteristic bitterness and aroma. " Nhà sản xuất bia sẽ tẩm hoa bia vào nước mạch nha để tạo cho bia vị đắng và hương thơm đặc trưng. food drink industry chemistry agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch hoa bia. To gather hops. Ví dụ : "During the autumn harvest, many people volunteer to hops in the local fields. " Vào mùa thu hoạch, nhiều người tình nguyện đi thu hoạch hoa bia ở những cánh đồng địa phương. agriculture job plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc