

hops
/hɑps/


noun
Chuyến bay ngắn, chặng bay ngắn.


noun

noun






verb
Nhảy, di chuyển liên tục.








noun

noun
Tuy hiện nay đã cổ xưa, nhưng vào cuối thế kỷ 19, một số loại thuốc được cấp bằng sáng chế có chứa "thuốc phiện" như một thành phần làm dịu, mặc dù bản chất thật của nó thường bị che giấu.

noun

verb
Tẩm hoa bia.



