noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch ngang. Any of the following symbols: ‒ (figure dash), – (en dash), — (em dash), or ― (horizontal bar). Ví dụ : "The document used several different lengths of dashes for emphasis and separation, including en dashes and em dashes. " Văn bản này sử dụng nhiều loại gạch ngang với độ dài khác nhau để nhấn mạnh và phân tách, bao gồm cả gạch ngang vừa (en dash) và gạch ngang dài (em dash). grammar writing linguistics sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch dài. (by extension) The longer of the two symbols of Morse code. Ví dụ : "In Morse code, "SOS" is signaled using three dots, three dashes, and then three more dots. " Trong mã Morse, tín hiệu "SOS" được phát bằng ba dấu chấm, ba vạch dài, rồi lại ba dấu chấm. communication writing language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, lao nhanh. A short run, flight. Ví dụ : "He made several dashes to the car to carry all the groceries inside. " Anh ấy đã chạy nhanh vài lần ra xe để mang hết đồ tạp hóa vào nhà. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao tới, sự xông tới. A rushing or violent onset. Ví dụ : "The hungry children made several dashes for the cookies as soon as Mom put them on the table. " Vừa khi mẹ đặt đĩa bánh quy lên bàn, lũ trẻ đói bụng liền xông tới mấy lần để lấy bánh. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh mạnh, sự va chạm mạnh. Violent strike; a whack. Ví dụ : "The playful puppy gave the boy's cheek little dashes with its wet nose. " Chú chó con tinh nghịch dùng cái mũi ướt của nó khều nhẹ, như cú va chạm yêu vào má cậu bé. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chút, Tí xíu. A small quantity of a liquid substance etc.; less than 1/8 of a teaspoon. Ví dụ : "Add a dash of vinegar." Cho một tí xíu giấm vào. amount food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, chút ít, một ít. (by extension) A slight admixture. Ví dụ : "There is a dash of craziness in his personality." Trong tính cách anh ấy có một chút điên rồ. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hăng hái, sự mạnh mẽ, sự bạo dạn. Ostentatious vigor. Ví dụ : "The young athlete's routine was full of dashes, showcasing his boundless energy and competitive spirit. " Bài tập của vận động viên trẻ tràn đầy sự hăng hái, thể hiện nguồn năng lượng vô tận và tinh thần cạnh tranh cao độ của cậu ấy. energy style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng điều khiển, táp lô. A dashboard. Ví dụ : "The driver placed the sunglasses on the car's dashes while he went inside the store. " Người lái xe đặt kính râm lên táp lô của xe trong khi anh ta vào cửa hàng. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền hối lộ, tiền bồi dưỡng, quà biếu. (Liberia) A bribe or gratuity; a gift. Ví dụ : "To get his paperwork processed quickly, he had to give the clerk a few dashes. " Để giấy tờ được giải quyết nhanh chóng, anh ta phải đưa cho người làm thủ tục một ít tiền bôi trơn. culture tradition economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch ngang. A stand-in for a censored word, like "Devil" or "damn". (Compare deuce.) Ví dụ : "The teacher wrote "Sh--" and "D--" on the board as examples of how writers use dashes to represent swear words. " Cô giáo viết "Sh--" và "D--" lên bảng để làm ví dụ về cách các nhà văn dùng gạch ngang để thay thế cho những từ chửi thề. language writing word curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lao, phóng nhanh, chạy nhanh. To run quickly or for a short distance. Ví dụ : "He dashed across the field." Anh ấy lao nhanh qua cánh đồng. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt, lao đi, phóng đi. To leave or depart. Ví dụ : "I have to dash now. See you soon." Tôi phải đi ngay đây. Hẹn gặp lại sớm nhé. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập tan, phá tan. To destroy by striking (against). Ví dụ : "He dashed the bottle against the bar and turned about to fight." Anh ta đập tan chai rượu xuống quầy bar rồi quay người lại để đánh nhau. action disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To throw violently. Ví dụ : "The man was dashed from the vehicle during the accident." Người đàn ông bị quăng ra khỏi xe trong tai nạn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, vẩy, té. (sometimes figurative) To sprinkle; to splatter. Ví dụ : "The cook dashes salt and pepper onto the steak before grilling it. " Người đầu bếp rắc muối và tiêu lên miếng bít tết trước khi nướng. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha tạp, trộn lẫn. To mix, reduce, or adulterate, by throwing in something of an inferior quality. Ví dụ : "to dash wine with water" Pha rượu với nước (để làm loãng hoặc giảm chất lượng). food drink business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan vỡ, phá tan, dập tắt. (of hopes or dreams) To ruin; to destroy. Ví dụ : "Her hopes were dashed when she saw the damage." Hy vọng của cô ấy tan vỡ khi nhìn thấy thiệt hại. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm thất vọng. To dishearten; to sadden. Ví dụ : "The disappointing news of her friend's failing grade dashed her hopes for a celebratory weekend. " Tin buồn về việc bạn cô ấy bị điểm kém đã làm nản lòng cô ấy, khiến cô ấy không còn hy vọng về một ngày cuối tuần ăn mừng nữa. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành vội vàng, làm nhanh. To complete hastily, usually with down or off. Ví dụ : "He dashed down his eggs, she dashed off her homework" Anh ta ngấu nghiến ăn vội trứng, còn cô ấy thì làm nhanh bài tập về nhà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ nhanh, phác thảo. To draw quickly; jot. Ví dụ : "The architect dashes a quick sketch of the building design during the meeting. " Kiến trúc sư nhanh tay phác thảo một bản vẽ thiết kế tòa nhà ngay trong cuộc họp. writing communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc