noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu đắng, thuốc đắng. (usually in the plural bitters) A liquid or powder, made from bitter herbs, used in mixed drinks or as a tonic. Ví dụ : "My grandmother always adds a few dashes of orange bitters to her gin and tonic. " Bà tôi luôn thêm vài giọt rượu đắng hương cam vào món gin tonic của bà. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia đắng. A type of beer heavily flavored with hops. Ví dụ : "My dad enjoys a cold, strong bitter after dinner. " Bố tôi thích uống một cốc bia đắng lạnh và mạnh sau bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo dây. A turn of a cable about the bitts. Ví dụ : "The sailor made a tight bitter around the mooring bitts to secure the boat. " Người thủy thủ neo dây chắc chắn vào cọc bích để giữ thuyền. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đắng, gây đắng. To make bitter. Ví dụ : "The chef bitterly seasoned the soup, making it unpleasantly sour. " Đầu bếp nêm nếm canh một cách cay nghiệt, làm cho món canh chua khó chịu. sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắng. Having an acrid taste (usually from a basic substance). Ví dụ : "The coffee tasted bitter." Cà phê có vị đắng. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay đắng, chua chát, xót. Harsh, piercing or stinging. Ví dụ : "The teacher's criticism was bitter, leaving the student feeling hurt and discouraged. " Lời phê bình của giáo viên rất cay đắng, khiến học sinh cảm thấy tổn thương và nản lòng. sensation emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay đắng, chua chát, hằn học. Hateful or hostile. Ví dụ : "My neighbor had a bitter rivalry with the family across the street. " Nhà hàng xóm của tôi có một mối thù hằn học với gia đình ở phía bên kia đường. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay đắng, chua chát. Cynical and resentful. Ví dụ : "The teacher's bitter comments about the students' lack of effort revealed her cynicism and resentment. " Những lời nhận xét cay đắng của cô giáo về việc học sinh thiếu cố gắng đã cho thấy rõ sự chán chường và bực dọc trong lòng cô. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ bit. (in combination) A hardware system whose architecture is based around units of the specified number of bits (binary digits). Ví dụ : "The computer uses a 64-bit architecture, making it a very fast bitter. " Máy tính này sử dụng kiến trúc 64-bit, điều này khiến nó trở thành một hệ bit rất nhanh. computing electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc