

darwinian
/dɑːrˈwɪniən/ /dɑːrˈwɪnjən/
noun


adjective
Thuộc Darwin, theo thuyết Darwin.
Môi trường cạnh tranh khốc liệt của công ty đã tạo ra một cuộc chiến giành thăng chức theo kiểu thuyết Darwin, nơi chỉ những nhân viên nào thích nghi và tháo vát nhất mới có thể thành công.

adjective
Mang tính cạnh tranh, cạnh tranh khốc liệt.

