Hình nền cho discussing
BeDict Logo

discussing

/dɪsˈkʌsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thảo luận, bàn luận, tranh luận.

Ví dụ :

"We are discussing the homework assignment in class. "
Chúng tôi đang thảo luận về bài tập về nhà ở trên lớp.
verb

Ví dụ :

Ngân hàng khăng khăng phải xem xét, tịch thu cạn kiệt toàn bộ tài sản của người vay rồi mới truy đòi người bảo lãnh số nợ còn lại.
verb

Tống khứ, Xua tan, Đẩy lùi.

Ví dụ :

Bác sĩ đang nghiên cứu các phương pháp điều trị để đẩy lùi khối u lành tính của bệnh nhân, với hy vọng loại bỏ nó mà không cần phẫu thuật.