BeDict Logo

doctrine

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
schism
schismnoun
/ˈskɪzəm/

Ly giáo, sự ly khai tôn giáo.

"The schism between Sunnis and Shias happened quite early in Islamic history."

Sự ly khai tôn giáo giữa người Sunni Shia đã xảy ra khá sớm trong lịch sử Hồi giáo.

gnosis
gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/

Minh triết, giác ngộ.

Sau nhiều năm thiền định, tin rằng mình đã đạt được minh triết sâu sắc, thấu hiểu trụ theo cách vượt xa duy thông thường.

dicta
dictanoun
/ˈdɪktə/ /ˈdɪktɑ/

Lời tuyên bố có thẩm quyền, châm ngôn, cách ngôn.

Những châm ngôn của giáo về tầm quan trọng của duy phản biện thường được sinh viên của ông trích dẫn.

laissez-faire
/ˌlɛseɪˈfɛər/ /ˌleɪseɪˈfɛər/

Tự do kinh doanh, chính sách tự do kinh tế, chủ nghĩa tự do kinh tế.

Chính phủ áp dụng chính sách tự do kinh tế, không can thiệp vào ngành công nghệ, giúp các công ty đổi mới nhanh chóng, nhưng cũng gây ra lo ngại về quyền riêng dữ liệu.

darwinism
/ˈdɑːrwɪnɪzəm/ /ˈdɑːrwɪnɪzəm/

Thuyết Darwin, Học thuyết Darwin.

Các sinh viên tranh luận liệu thuyết Darwin, với trọng tâm chọn lọc tự nhiên, giải thích đầy đủ mọi khía cạnh của hành vi con người hay không.

gospelise
/ˈɡɒspəlaɪz/

Truyền bá phúc âm, rao giảng tin mừng.

Nhà truyền giáo đã đi đến những ngôi làng xa xôi để truyền phúc âm cho người dân, chia sẻ những câu chuyện từ Kinh Thánh.

obscurant
/ɒbˈskjʊəɹənt/ /ɑbˈskjəɹənt/

Người chủ trương mơ hồ hóa, Người chống lại sự minh bạch.

Vị giáo bị coi một người chủ trương hồ hóa cố tình sử dụng thuật ngữ chuyên môn phức tạp tránh những giải thích ràng, khiến sinh viên khó hiểu bài giảng.

sects
sectsnoun
/sɛkts/

Giáo phái, hệ phái.

Một giáo phái tôn giáo.

sabellian
sabellianadjective
/səˈbɛliən/ /seɪˈbɛliən/

Theo Sabellius, thuộc về Sabellius.

Vị giáo giải thích rằng các giáo phụ thời kỳ đầu đã tranh luận liệu quan điểm của một nhà thần học cụ thể thực sự chính thống hay nghiêng về cách hiểu về Chúa Ba Ngôi theo hướng tưởng Sabellius, vốn nhấn mạnh sự duy nhất của Chúa hơn các ngôi vị riêng biệt.

increment
/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Sự gia tăng, sự tăng tiến, sự bồi đắp.

Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới đã giúp học sinh dần dần hiểu sâu hơn vấn đề.

fundamentalist
/ˌfʌndəˈmentəlɪst/ /ˌfʌndəˈmɛntəlɪst/

Người theo chủ nghĩa chính thống, người bảo thủ.

Nhóm người theo chủ nghĩa chính thống trường khăng khăng đòi học sinh chỉ được đọc các văn bản cổ cho môn văn học.

atonement
/əˈtoʊnmənt/

Sự chuộc tội, sự đền tội.

"Christians believe that Jesus's death provided atonement for humanity's sins. "

Những người theo đạo đốc tin rằng cái chết của Chúa Giê-su đã chuộc tội cho nhân loại.

recant
recantverb
/ɹəˈkænt/

Rút lại, thu hồi, chối bỏ, отречь.

Hãy thuyết phục tôi rằng tôi sai, tôi sẽ rút lại lời mình đã nói.

formulas
/ˈfɔːrmjələz/ /ˈfɔːrmjʊləz/

Công thức, giáo lý.

Trong một số tôn giáo, những lời cầu nguyện cụ thể được lặp đi lặp lại như những giáo để kết nối với một thế lực siêu nhiên.

lower
loweradjective
/ˈləʊə/ /ˈloʊɚ/ /ˈlaʊ.ə/ /ˈlaʊ.ɚ/

Giản dị, đơn giản.

Các loài động vật nguyên sinh bậc thấp, các loài thực vật ẩn hoa bậc thấp, các sinh vật bậc thấp khác.

judicial reviews
/dʒuˈdɪʃəl rɪˈvjuz/ /dʒʊˈdɪʃəl rɪˈvjuz/

Xem xét tư pháp, thẩm tra tư pháp.

Công ty đã yêu cầu xem xét pháp đối với các quy định môi trường mới, cho rằng chúng quá nặng nề một cách bất công vượt quá thẩm quyền của chính phủ.

abhorred
/æbˈhɔɹd/

Ghê tởm, phản đối long trọng, bác bỏ.

Nhóm sinh viên bất đồng chính kiến phản đối gay gắt chính sách mới của trường đại học cấm biểu tình trong khuôn viên trường, tuyên bố đó sự vi phạm quyền tự do ngôn luận của họ.

economism
/ɪˈkɑːnəˌmɪzəm/ /ˌiːkəˈnɑːmɪzəm/

Chủ nghĩa kinh tế, thuyết kinh tế.

Chủ nghĩa kinh tế của ấy khiến ấy chọn một công việc lương cao không thích, thay một sự nghiệp ít béo bở hơn nhưng lại đam của .

adoptionists
/əˈdɑpʃənɪsts/ /əˈdɒpʃənɪsts/

Những người theo thuyết nhận dưỡng.

Một số người theo thuyết nhận dưỡng tin rằng Chúa Giê-su sinh ra người phàm sau đó được nhận làm con của Chúa.

synergisms
/ˈsɪnərˌdʒɪzəmz/

Hiệp lực thuyết.

Một số giáo phái tin rằng sự cứu rỗi xảy ra thông qua hiệp lực thuyết, trong đó sự lựa chọn tin của một người phối hợp với ân điển của Chúa.