
doctrine
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

schism/ˈskɪzəm/
Ly giáo, sự ly khai tôn giáo.

gnosis/ˈnəʊ.sɪs/
Minh triết, giác ngộ.

dicta/ˈdɪktə/ /ˈdɪktɑ/
Lời tuyên bố có thẩm quyền, châm ngôn, cách ngôn.

laissez-faire/ˌlɛseɪˈfɛər/ /ˌleɪseɪˈfɛər/
Tự do kinh doanh, chính sách tự do kinh tế, chủ nghĩa tự do kinh tế.

darwinism/ˈdɑːrwɪnɪzəm/ /ˈdɑːrwɪnɪzəm/
Thuyết Darwin, Học thuyết Darwin.

gospelise/ˈɡɒspəlaɪz/
Truyền bá phúc âm, rao giảng tin mừng.

obscurant/ɒbˈskjʊəɹənt/ /ɑbˈskjəɹənt/
Người chủ trương mơ hồ hóa, Người chống lại sự minh bạch.

sects/sɛkts/
Giáo phái, hệ phái.

sabellian/səˈbɛliən/ /seɪˈbɛliən/
Theo Sabellius, thuộc về Sabellius.

increment/ˈɪŋkɹɪmn̩t/
Sự gia tăng, sự tăng tiến, sự bồi đắp.