Hình nền cho thrived
BeDict Logo

thrived

/θraɪvd/ /θraɪvd/

Định nghĩa

verb

Phát triển mạnh, nở rộ, hưng thịnh.

Ví dụ :

Không phải loài vật nào cũng phát triển khỏe mạnh trong môi trường nuôi nhốt.