Hình nền cho resident
BeDict Logo

resident

/ˈɹɛzɪd(ə)nt/

Định nghĩa

noun

Cư dân, người dân, người cư trú.

Ví dụ :

"The tiger lily is a resident of Asia."
Hoa loa kèn hổ là loài hoa sống ở châu Á.
noun

Thành viên thường trú, đại diện ngoại giao.

Ví dụ :

Vị công sứ thường trú tại Pháp chịu trách nhiệm thúc đẩy thương mại giữa hai nước.
noun

Cư dân, người cư trú.

Ví dụ :

Người hàng xóm của tôi, một cư dân sinh sống ở thị trấn này hơn 20 năm rồi, rất tích cực tham gia vào các hoạt động cộng đồng địa phương.