Hình nền cho territory
BeDict Logo

territory

/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/ /ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Định nghĩa

noun

Lãnh thổ, khu vực, địa bàn.

Ví dụ :

Năm học mới sẽ bao quát một khu vực kiến thức rộng lớn, từ toán cơ bản đến khoa học nâng cao.
noun

Ví dụ :

Vùng Tây Bắc là một trong ba vùng lãnh thổ của Canada.
noun

Vùng lãnh thổ.

Ví dụ :

"The Northern Territory is one of Australia's three territories. "
Vùng Lãnh Thổ Bắc Úc là một trong ba vùng lãnh thổ của Úc, khác với các tiểu bang vì có ít quyền hạn hơn và được thành lập bởi đạo luật của Quốc hội chứ không phải Hiến pháp.
noun

Ví dụ :

Lãnh thổ của học khu này bao gồm nhiều khu dân cư.
noun

Ví dụ :

Những con sóc hung hăng bảo vệ lãnh thổ của chúng trong công viên, đuổi đi bất kỳ con sóc nào khác đến quá gần.
noun

Ví dụ :

Phòng marketing của công ty có độc quyền địa bàn bán sản phẩm của họ ở khu vực miền nam của bang.