verb🔗ShareNuôi dưỡng, chăm sóc. To nurture or bring up offspring, or to provide similar parental care to an unrelated child."The foster parents fostered the child for several years, providing a loving home and support. "Cha mẹ nuôi đã nuôi dưỡng và chăm sóc đứa trẻ trong nhiều năm, mang đến một mái ấm yêu thương và sự hỗ trợ.familyhumansocietyeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNuôi dưỡng, vun trồng, bồi đắp. To cultivate and grow something."Our company fosters an appreciation for the arts."Công ty chúng tôi vun trồng sự yêu thích nghệ thuật.agriculturebiologyenvironmentsocietyeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNuôi dưỡng, ấp ủ, vun đắp. To nurse or cherish something."The teacher fostered a love of reading in her students by making it fun and engaging. "Cô giáo đã vun đắp tình yêu đọc sách cho học sinh bằng cách làm cho việc đọc trở nên thú vị và hấp dẫn.actionachievementattitudefamilycharactermindsocietyeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNuôi dưỡng, chăm sóc, vun đắp. To be nurtured or trained up together."The siblings fostered a strong bond by playing together every day. "Anh chị em ruột vun đắp mối quan hệ khăng khít bằng cách chơi đùa cùng nhau mỗi ngày.familyeducationsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc