Hình nền cho fostered
BeDict Logo

fostered

/ˈfɒstəd/ /ˈfɒstɚd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cha mẹ nuôi đã nuôi dưỡng và chăm sóc đứa trẻ trong nhiều năm, mang đến một mái ấm yêu thương và sự hỗ trợ.