Hình nền cho adherent
BeDict Logo

adherent

/ædˈ(h)ɪəɹənt/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người theo đạo, người ủng hộ.

Ví dụ :

"He is a strict adherent to the rules of the school. "
Anh ấy là một người tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của trường.