Hình nền cho evolution
BeDict Logo

evolution

/ˈɛvəluːʃ(ə)n/ /ˌivə-/

Định nghĩa

noun

Sự di chuyển, Sự chuyển động.

Ví dụ :

"The evolution of the family dinner schedule was gradual, moving from 6:00 pm to 7:00 pm. "
Sự di chuyển của lịch ăn tối gia đình diễn ra từ từ, chuyển từ 6 giờ chiều sang 7 giờ chiều.