Hình nền cho markets
BeDict Logo

markets

/ˈmɑːkɪts/ /ˈmɑɹkɪts/

Định nghĩa

noun

Chợ, khu chợ, địa điểm mua bán.

Ví dụ :

Đặc quyền tổ chức một khu chợ hàng tuần vô cùng quý giá đối với bất kỳ thị trấn nào trong thời kỳ phong kiến.
noun

Ví dụ :

Với sự ra đời của các thị trường trực tuyến trên internet, thị trường chứng khoán không còn bị độc quyền bởi các sở giao dịch chứng khoán quốc gia chỉ biết đến giấy tờ nữa.