Hình nền cho resourceful
BeDict Logo

resourceful

/rɪˈsɔːrsfəl/ /rɪˈsɔːrsfʊl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Nhờ cách sử dụng không gian tháo vát và một lớp sơn mới, căn phòng đã trở thành một thư viện dễ chịu với khu vực ngồi thoải mái.