Hình nền cho decidedly
BeDict Logo

decidedly

/dɪˈsaɪdɪdli/

Định nghĩa

adverb

Dứt khoát, rõ ràng, nhất định.

Ví dụ :

Cô ấy ngồi khoanh tay, cau có một cách dứt khoát bực bội.