Hình nền cho crossed
BeDict Logo

crossed

/kɹɑst/ /kɹɒst/ /kɹɔst/

Định nghĩa

verb

Vạch, tạo thành hình chữ thập.

Ví dụ :

Người họa sĩ vạch hai đường thẳng cắt nhau để tạo thành hình chữ X trên giấy.
adjective

Bắt chéo, khoanh.

Ví dụ :

"crossed legs"
Chân bắt chéo.