Hình nền cho rushed
BeDict Logo

rushed

/ɹʌʃt/

Định nghĩa

verb

Vội vã, hấp tấp, khẩn trương.

Ví dụ :

"I rushed to school this morning because I was late. "
Sáng nay tôi phải vội vã đến trường vì bị trễ.
verb

Đi "rút" (vào hội sinh viên), tham gia "rút" (hội sinh viên).

Ví dụ :

Trong tuần đầu tiên ở đại học, Mark đã đi "rút" vào hội sinh viên Sigma Alpha Beta.
verb

Đỗ, Vượt qua.

Ví dụ :

Cậu học sinh chuẩn bị cho bài kiểm tra tiếng Latin quá kỹ đến nỗi cậu ta làm bài một mạch không sai sót gì, đạt điểm tuyệt đối và còn thừa thời gian.