Hình nền cho defiantly
BeDict Logo

defiantly

/dɪˈfaɪ(j)əntli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ngạo mạn, ngang ngạnh.

Ví dụ :

Bất chấp lời cảnh báo của giáo viên, học sinh đó vẫn trả lời câu hỏi một cách ngạo mạn.