Hình nền cho defiant
BeDict Logo

defiant

/dɪˈfaɪ(j)ənt/ /dɪˈfaɪənt/

Định nghĩa

noun

Người chống đối, kẻ ương ngạnh.

Ví dụ :

Đứa trẻ, vốn nhút nhát, giờ đứng lên như một kẻ ương ngạnh trước mặt tên đầu gấu học đường, nhất quyết không chịu đưa tiền ăn trưa.