noun🔗ShareSự không tán thành, sự phản đối, sự chê trách. The act of disapproving; condemnation."The teacher's disapproval of the student's cheating was clear in her stern voice. "Sự không tán thành của cô giáo đối với việc gian lận của học sinh thể hiện rõ qua giọng nói nghiêm khắc của cô.attitudeemotioncharactermindmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc