Hình nền cho disapproval
BeDict Logo

disapproval

[dɪsəˈpɹuːvəɫ] /dɪsəˈpɹuvəl/

Định nghĩa

noun

Sự không tán thành, sự phản đối, sự chê trách.

Ví dụ :

Sự không tán thành của cô giáo đối với việc gian lận của học sinh thể hiện rõ qua giọng nói nghiêm khắc của cô.