

disapproval
Định nghĩa
Từ liên quan
condemnation noun
/ˌkɒndəmˈneɪʃən/ /ˌkɑndəmˈneɪʃən/
Sự lên án, sự chỉ trích.
Hành động nhận hối lộ của chính trị gia đó đã gây ra sự lên án rộng rãi từ công chúng.
disapproving verb
/ˌdɪsəˈpruːvɪŋ/ /ˌdɪzəˈpruːvɪŋ/