verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới. To arrive, come (to a place). Ví dụ : "The family is becoming more organized now that they have a new calendar. " Gia đình đang trở nên ngăn nắp hơn kể từ khi có cuốn lịch mới. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra, hình thành. To come about; happen; come into being; arise. Ví dụ : "It hath becomen so that many a man had to sterve." Rồi chuyện xảy ra là nhiều người đã phải chết đói. being process event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, bắt đầu trở thành. Begin to be; turn into. Ví dụ : "She became a doctor when she was 25." Cô ấy trở thành bác sĩ khi cô ấy 25 tuổi. process action being nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, thích hợp, ra dáng. To be proper for; to beseem. Ví dụ : "Wearing a suit to the school picnic wouldn't be becoming; jeans and a t-shirt would be more appropriate. " Mặc com-lê đến buổi dã ngoại của trường thì không hợp lắm; quần jean và áo thun sẽ phù hợp hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, tôn lên. Of an adornment, piece of clothing etc.: to look attractive on (someone). Ví dụ : "That dress really becomes you." Cái váy đó mặc lên rất hợp với bạn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở thành, quá trình trở thành. The act or process by which something becomes. Ví dụ : "The becoming of a proficient writer is a gradual process. " Việc trở thành một nhà văn giỏi là một quá trình từ từ. process being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, xinh xắn, ra dáng. Pleasingly suitable; fit; congruous; beautiful Ví dụ : "The new curtains were a becoming shade of pale blue for the room. " Đôi rèm cửa mới có màu xanh nhạt rất hợp với căn phòng, nhìn xinh xắn hẳn ra. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra dáng, chỉnh tề. Decent, respectable Ví dụ : "My new neighbor is becoming; she always greets people with a polite smile and helpful attitude. " Cô hàng xóm mới của tôi rất ra dáng; cô ấy luôn chào mọi người bằng nụ cười lịch sự và thái độ sẵn lòng giúp đỡ. appearance character style moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc