Hình nền cho becoming
BeDict Logo

becoming

/bɪˈkʊmɪŋɡ/ /bəˈkʌmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đến, tới.

Ví dụ :

Gia đình đang trở nên ngăn nắp hơn kể từ khi có cuốn lịch mới.