Hình nền cho timid
BeDict Logo

timid

/ˈtɪmɪd/

Định nghĩa

adjective

Rụt rè, nhút nhát.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó rất rụt rè trong buổi thuyết trình, gần như chỉ thì thầm khi trả lời.