verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo trước, răn đe. To make (someone) aware of (something impending); especially: Ví dụ : "The teacher warned the students about the upcoming test. " Giáo viên đã cảnh báo học sinh về bài kiểm tra sắp tới. communication action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, răn đe, báo trước. To caution or admonish (someone) against unwise or unacceptable behaviour. Ví dụ : "The teacher warned the students not to cheat on the test. " Cô giáo đã cảnh báo học sinh không được gian lận trong bài kiểm tra. communication action moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, răn đe, khuyên can. (chiefly with "off", "away", and similar words) To advise or order to go or stay away. Ví dụ : "A sign warns trespassers off/away from the site." Một tấm biển cảnh báo những kẻ xâm nhập không được vào khu vực này. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo trước, răn đe. To give warning. Ví dụ : "The teacher warned the students about the upcoming test. " Cô giáo đã cảnh báo học sinh về bài kiểm tra sắp tới. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc