verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lõm, gây ra vết lõm. To impact something, producing a dent. Ví dụ : "The shopping cart was denting the car in the parking lot. " Chiếc xe đẩy hàng đang làm lõm xe hơi trong bãi đậu xe. action mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm móp, bị móp. To develop a dent or dents. Ví dụ : "Copper is soft and dents easily." Đồng mềm nên dễ bị móp lắm. mark material appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc