BeDict Logo

dents

/dɛnts/
Hình ảnh minh họa cho dents: Ngô răng ngựa.
noun

Người nông dân trồng nhiều loại bắp khác nhau, trong đó có một số loại ngô răng ngựa, nổi tiếng với những vết lõm đặc trưng trên hạt sau khi khô.