BeDict Logo

develop

/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/
Hình ảnh minh họa cho develop: Phát triển, tiến triển.
 - Image 1
develop: Phát triển, tiến triển.
 - Thumbnail 1
develop: Phát triển, tiến triển.
 - Thumbnail 2
develop: Phát triển, tiến triển.
 - Thumbnail 3
develop: Phát triển, tiến triển.
 - Thumbnail 4
develop: Phát triển, tiến triển.
 - Thumbnail 5
verb

Phát triển, tiến triển.

Isabel đã phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành một cơn bão nhiệt đới rồi thành một cơn bão cuồng phong. Phôi thai phát triển thành bào thai, rồi sau đó thành trẻ sơ sinh.