Hình nền cho dyscalculia
BeDict Logo

dyscalculia

/dɪskælˈkjuːliə/ /dɪskælˈkjuːliːə/

Định nghĩa

noun

Chứng khó khăn trong học toán, Khả năng học toán kém.

Ví dụ :

Một số nhà giáo dục cho rằng việc bắt học sinh mắc chứng khó khăn trong học toán phải học toán ở cấp ba là một sai lầm, vì những học sinh này khó có khả năng học được toán.