Hình nền cho planner
BeDict Logo

planner

/ˈplænɚ/

Định nghĩa

noun

Người lập kế hoạch, nhà hoạch định.

Ví dụ :

Johnny là một người lập kế hoạch giỏi. Anh ấy bắt đầu công việc đúng giờ để hoàn thành trước thời hạn.
noun

Sổ tay, lịch trình, ứng dụng lập kế hoạch.

Ví dụ :

Cuốn sổ tay kế hoạch tuần của tôi giúp tôi không quên buổi tập đá banh của con gái và cuộc hẹn nha sĩ của tôi.