Hình nền cho disability
BeDict Logo

disability

/dɪsəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tàn tật, khuyết tật, sự mất khả năng.

Ví dụ :

Việc học sinh đó bị khuyết tật khiến em gặp khó khăn trong việc hoàn thành bài tập đúng hạn.