Hình nền cho earshot
BeDict Logo

earshot

/ˈɪəˌʃɒt/ /ˈɪɹˌʃɑt/

Định nghĩa

noun

Tầm nghe được, phạm vi nghe thấy.

Ví dụ :

Giọng của giáo viên đủ lớn để tất cả học sinh trong tầm nghe được đều nghe thấy.