noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nghe được, phạm vi nghe thấy. A distance from which sound is still audible. Ví dụ : "The teacher's voice was audible in earshot of all the students. " Giọng của giáo viên đủ lớn để tất cả học sinh trong tầm nghe được đều nghe thấy. sound communication range space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc