BeDict Logo

greater

/ˈɡɹeɪ.tə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho greater: Thân thiết, gần gũi.
adjective

Thân thiết, gần gũi.

Sau nhiều tháng làm việc chặt chẽ cùng nhau trong dự án, họ đã phát triển sự hiểu biết sâu sắc hơn về phong cách làm việc của nhau.

Hình ảnh minh họa cho greater: Vĩ đại, xuất chúng, phi thường.
adjective

Một anh hùng, học giả, thiên tài, triết gia, nhà văn vĩ đại, xuất chúng, phi thường.