BeDict Logo

echt

/ɛkt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "proper" - Riêng, Vật riêng.
propernoun
/ˈpɹɔp.ə/ /ˈpɹɒp.ə(ɹ)/ /ˈpɹɑ.pɚ/

Riêng, Vật riêng.

Thư viện của trường là nơi dành riêng cho việc học tập yên tĩnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "wallet" - Ví, bóp.
walletnoun
/ˈwɒlɪt/ /ˈwɑlət/

, bóp.

Trong ví của tôi có thẻ tín dụng và một ít tiền mặt để ăn trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "type" - Loại, kiểu, hạng.
typenoun
/taɪp/

Loại, kiểu, hạng.

Loại máy bay này có thể đối phó với thời tiết xấu dễ dàng hơn loại máy bay kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "years" - Năm, năm tháng.
yearsnoun
/ji.ə(ɹ)z/

Năm, năm tháng.

Chúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi đã bỏ thuốc lá đúng một năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "da" - Ba, tía.
danoun
/dæ/ /dɑː/

Ba, tía.

Tan học, con luôn chạy thật nhanh ra công viên để gặp ba.

Hình ảnh minh họa cho từ "last" - Cuối cùng, sau cùng, chót.
lastadjective
/last/ /ɫast/ /lɑːst/ /læst/

Cuối cùng, sau cùng, chót.

"“Eyes Wide Shutwas the last film to be directed by Stanley Kubrick."

"Eyes Wide Shut" là bộ phim cuối cùng mà Stanley Kubrick làm đạo diễn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "genuine" - Thuần chủng, gốc, nguyên chất.
genuineadjective
/ˈdʒɛnjuːˌaɪn/

Thuần chủng, gốc, nguyên chất.

Chiếc ghế cổ đó là một món đồ Victoria thuần chủng, được làm từ loại gỗ nguyên bản.

Hình ảnh minh họa cho từ "true" - Sự thật, lẽ phải.
truenoun
/tɹuː/ /tɹu/

Sự thật, lẽ phải.

Sự thật là sự đồng điệu trong mục tiêu của cả nhóm dự án là yếu tố then chốt để thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "leather" - Da.
/ˈlɛðə/ /ˈlɛðɚ/

Áo khoác mới của tôi được làm từ da mềm mại.

Hình ảnh minh họa cho từ "real" - Bất động sản.
realnoun
/ɹiːl/ /ɹeɪˈɑːl/ /ɹeɪˈɑl/

Bất động sản.

Khoản đầu tư vào bất động sản của gia đình đó khá thành công.