Hình nền cho credit
BeDict Logo

credit

/ˈkɹɛdɪt/

Định nghĩa

noun

Tin, lòng tin, sự tín nhiệm.

Ví dụ :

Tôi được thầy giáo rất tin tưởng vì tôi luôn hoàn thành bài tập về nhà một cách trung thực.
noun

Tín dụng, sự cho vay, khoản nợ.

Ví dụ :

Dựa vào lịch sử thanh toán tốt của bạn, chúng tôi rất vui được tiếp tục cho bạn vay thêm tiền (tín dụng).
verb

Làm rạng danh, tôn vinh, đem lại danh tiếng.

Ví dụ :

Việc cô ấy làm tình nguyện tại trại cứu trợ động vật đã giúp cô ấy có được danh tiếng là một người giàu lòng yêu thương, làm rạng danh cô ấy.