BeDict Logo

credit

/ˈkɹɛdɪt/
Hình ảnh minh họa cho credit: Làm rạng danh, tôn vinh, đem lại danh tiếng.
 - Image 1
credit: Làm rạng danh, tôn vinh, đem lại danh tiếng.
 - Thumbnail 1
credit: Làm rạng danh, tôn vinh, đem lại danh tiếng.
 - Thumbnail 2
verb

Làm rạng danh, tôn vinh, đem lại danh tiếng.

Việc cô ấy làm tình nguyện tại trại cứu trợ động vật đã giúp cô ấy có được danh tiếng là một người giàu lòng yêu thương, làm rạng danh cô ấy.