BeDict Logo

alignment

[əˈɫaɪnmənt]
Hình ảnh minh họa cho alignment: Sự căn chỉnh, sự điều chỉnh, sự sắp thẳng hàng.
 - Image 1
alignment: Sự căn chỉnh, sự điều chỉnh, sự sắp thẳng hàng.
 - Thumbnail 1
alignment: Sự căn chỉnh, sự điều chỉnh, sự sắp thẳng hàng.
 - Thumbnail 2
noun

Sự căn chỉnh, sự điều chỉnh, sự sắp thẳng hàng.

Người thợ sửa xe đã tiến hành căn chỉnh lốp xe của tôi để đảm bảo chúng thẳng hàng với mặt đường.

Hình ảnh minh họa cho alignment: Tuyến, sự định tuyến, hướng tuyến.
noun

Tuyến, sự định tuyến, hướng tuyến.

Hướng tuyến của con đường mòn đi bộ uốn lượn xuyên khu rừng, dẫn người đi bộ từ bãi đỗ xe đến thác nước.

Hình ảnh minh họa cho alignment: Thiện ác, trung lập.
noun

Trong Dungeons and Dragons, thiện ác của nhân vật, ví dụ như Hỗn Loạn Thiện hoặc Chân Chính Ác, giúp xác định cách họ có thể hành động trong các tình huống khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho alignment: Sự sắp hàng, sự gióng hàng, sự căn chỉnh.
noun

Sự sắp hàng, sự gióng hàng, sự căn chỉnh.

Nhà khoa học đã sử dụng một chương trình máy tính để tạo ra sự gióng hàng các trình tự gen khác nhau, giúp cô ấy thấy được những vùng cấu trúc tương đồng giữa chúng.