Hình nền cho alignment
BeDict Logo

alignment

[əˈɫaɪnmənt]

Định nghĩa

noun

Sự thẳng hàng, sự căn chỉnh, hàng lối.

Ví dụ :

Việc sắp xếp bàn ghế của học sinh thẳng hàng trong lớp giúp giáo viên dễ dàng đi lại hơn.
noun

Sự căn chỉnh, sự điều chỉnh, sự sắp thẳng hàng.

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đã tiến hành căn chỉnh lốp xe của tôi để đảm bảo chúng thẳng hàng với mặt đường.
noun

Tuyến, sự định tuyến, hướng tuyến.

Ví dụ :

Hướng tuyến của con đường mòn đi bộ uốn lượn xuyên khu rừng, dẫn người đi bộ từ bãi đỗ xe đến thác nước.
noun

Ví dụ :

Trong Dungeons and Dragons, thiện ác của nhân vật, ví dụ như Hỗn Loạn Thiện hoặc Chân Chính Ác, giúp xác định cách họ có thể hành động trong các tình huống khác nhau.
noun

Sự sắp hàng, sự gióng hàng, sự căn chỉnh.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng một chương trình máy tính để tạo ra sự gióng hàng các trình tự gen khác nhau, giúp cô ấy thấy được những vùng cấu trúc tương đồng giữa chúng.