noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh su kem dài, bánh éclair. An oblong, chocolate-covered, cream-filled pastry. Ví dụ : "I bought an éclair for a treat after my busy morning at school. " Sau một buổi sáng bận rộn ở trường, tôi đã mua một cái bánh éclair để tự thưởng cho mình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc