noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ nhật. Something with an oblong shape. Ví dụ : "The oblong box contained the prize-winning artwork. " Cái hộp hình chữ nhật đựng tác phẩm nghệ thuật đoạt giải. appearance type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ nhật, hình bầu dục. A rectangle having length greater than width or width greater than length. Ví dụ : "The picture frame was an oblong shape, longer than it was wide. " Khung ảnh có hình chữ nhật dài, chiều dài lớn hơn chiều rộng. appearance figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ nhật, thuôn dài. Longer than wide or wider than long; not square. Ví dụ : "The teacher drew an oblong shape on the whiteboard, similar to a stretched-out circle. " Cô giáo vẽ một hình thuôn dài lên bảng trắng, trông nó giống như một hình tròn bị kéo dãn ra vậy. appearance style type figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ nhật, thuôn dài. Roughly rectangular or ellipsoidal Ví dụ : "The picture frame was oblong, not square. " Khung ảnh đó có hình chữ nhật thuôn dài, chứ không phải hình vuông. appearance type figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc