verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An vị, đặt vào vị trí an toàn. To place in a secure environment. Ví dụ : "The family ensconced themselves in their cozy, well-lit living room for a relaxing evening. " Cả gia đình an vị trong phòng khách ấm cúng, sáng sủa của họ để tận hưởng một buổi tối thư giãn. position place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An vị, yên vị, ổn định. To settle comfortably. Ví dụ : "After a long day at work, she liked to ensconce herself on the sofa with a good book and a cup of tea. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích an vị trên ghế sofa với một cuốn sách hay và một tách trà. position place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc