Hình nền cho ensconce
BeDict Logo

ensconce

/ɛnˈskɒns/ /ɛnˈskɑns/

Định nghĩa

verb

An vị, đặt vào vị trí an toàn.

Ví dụ :

Cả gia đình an vị trong phòng khách ấm cúng, sáng sủa của họ để tận hưởng một buổi tối thư giãn.