Hình nền cho ensconced
BeDict Logo

ensconced

/ɪnˈskɑnst/ /ɛnˈskɑnst/

Định nghĩa

verb

An vị, ẩn náu, che chở.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, cô ấy an vị trong chiếc ghế bành êm ái cạnh lò sưởi.