verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An vị, ẩn náu, che chở. To place in a secure environment. Ví dụ : "After a long day of hiking, she ensconced herself in a comfy armchair by the fireplace. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, cô ấy an vị trong chiếc ghế bành êm ái cạnh lò sưởi. place environment position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Vị, ổn định, yên vị. To settle comfortably. Ví dụ : "After a long day of work, I ensconced myself in my favorite armchair with a good book. " Sau một ngày làm việc dài, tôi an vị trên chiếc ghế bành yêu thích với một cuốn sách hay. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ An vị, ẩn mình, nép mình. Placed in a secure environment. Ví dụ : "Ensconced (adjective, describing something that is ensconced): "The cat, ensconced in a warm blanket on the sofa, seemed perfectly content." " Con mèo, ẩn mình trong chiếc chăn ấm áp trên диvan, trông có vẻ hoàn toàn mãn nguyện. position environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ An Vị, ẩn mình thoải mái. Settled comfortably. Ví dụ : "Ensconced means settled comfortably and snugly. Here's a sentence: "The cat, ensconced on the warm blanket, purred contentedly." " Con mèo, an vị trên chiếc chăn ấm áp, kêu gừ gừ đầy mãn nguyện. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc