Hình nền cho comfortably
BeDict Logo

comfortably

/ˈkʌmf(ə)təbli/ /ˈkʌmftɚbli/

Định nghĩa

adverb

Thoải mái, dễ chịu.

Ví dụ :

"I snuggled comfortably into the blankets."
Tôi cuộn mình vào chăn một cách thoải mái và dễ chịu.