Hình nền cho blankets
BeDict Logo

blankets

/blænkɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em bé bị lạnh nên mẹ đã đắp chăn cho bé.
noun

Mảng mỡ, lớp mỡ.

Ví dụ :

Mặc dù việc săn bắt cá voi hiện nay bị hạn chế rất nhiều, các ghi chép lịch sử mô tả cách những người săn cá voi xưa kia tìm kiếm những con cá voi có "mảng mỡ" dày, vì lớp mỡ đó rất có giá trị để lấy dầu.
verb

Che lấp, phủ lấp.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên có nguy cơ làm phiền việc học của tôi, nhưng tai nghe chống ồn của tôi đã hoàn toàn che lấp âm thanh đó.