BeDict Logo

blankets

/blænkɛts/
Hình ảnh minh họa cho blankets: Mảng mỡ, lớp mỡ.
noun

Mảng mỡ, lớp mỡ.

Mặc dù việc săn bắt cá voi hiện nay bị hạn chế rất nhiều, các ghi chép lịch sử mô tả cách những người săn cá voi xưa kia tìm kiếm những con cá voi có "mảng mỡ" dày, vì lớp mỡ đó rất có giá trị để lấy dầu.