Hình nền cho eschewed
BeDict Logo

eschewed

/ɪsˈt͡ʃud/ /ɛsˈt͡ʃud/

Định nghĩa

verb

Tránh, né tránh, xa lánh.

Ví dụ :

Vì lý do sức khỏe, Mark tránh xa các loại đồ uống có đường và chọn uống nước lọc thay vào đó.