verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh, xa lánh. To avoid, especially persistently. Ví dụ : "Acrophobes shun mountaineering." Những người sợ độ cao thường né tránh việc leo núi. attitude character action society human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To escape (a threatening evil, an unwelcome task etc). Ví dụ : "To avoid the difficult math test, the student shunned the classroom. " Để tránh bài kiểm tra toán khó, học sinh đó đã lẩn tránh lớp học. action attitude character mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn tránh, né tránh. To screen, hide. Ví dụ : "The teacher shunned the student's disruptive behavior by ignoring it. " Giáo viên lẩn tránh hành vi gây rối của học sinh bằng cách phớt lờ nó. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, đẩy. To shove, push. Ví dụ : "The angry student shunned the teacher, pushing her forcefully out of the way. " Cậu học sinh tức giận đã xô mạnh cô giáo, đẩy cô ra khỏi đường đi một cách thô bạo. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc